rectification
UK/ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
rectification nghĩa là sự sửa chữa, sự chữa lại, sự chỉnh lưu.
Nghĩa của rectification
Danh từ
- Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.
- Vật lý Sự chỉnh lưu.
- Hoá học Sự cất lại, sự tinh cất.
- Rađiô Sự tách sóng.
- Toán học Phép cầu trường được.
Dạng từ của rectification
| Số nhiều | rectifications |
Họ từ của rectification
Câu hỏi thường gặp
rectification nghĩa là gì?
rectification (danh từ) nghĩa là sự sửa chữa, sự chữa lại, sự chỉnh lưu.
rectification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectification: giọng Anh (UK) /ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/.