rectifier
UK/ˈɹɛktɪfaɪə/
US/ˈɹɛktɪfaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
rectifier nghĩa là máy chỉnh lưu.
Nghĩa của rectifier
Danh từ
- Dụng cụ để sửa cho thẳng.
- Vật lý Máy chỉnh lưu.
- Hoá học Máy cất lại, máy tinh cất.
- Rađiô Bộ tách sóng.
Dạng từ của rectifier
| Số nhiều | rectifiers |
Họ từ của rectifier
Câu hỏi thường gặp
rectifier nghĩa là gì?
rectifier (danh từ) nghĩa là máy chỉnh lưu.
rectifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectifier: giọng Anh (UK) /ˈɹɛktɪfaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛktɪfaɪɚ/.