TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectifier

UK/ˈɹɛktɪfaɪə/ US/ˈɹɛktɪfaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

rectifier nghĩa là máy chỉnh lưu.

Nghĩa của rectifier

Danh từ

  1. Dụng cụ để sửa cho thẳng.
  2. Vật lý Máy chỉnh lưu.
  3. Hoá học Máy cất lại, máy tinh cất.
  4. Rađiô Bộ tách sóng.

Dạng từ của rectifier

Số nhiềurectifiers

Họ từ của rectifier

Câu hỏi thường gặp

rectifier nghĩa là gì?

rectifier (danh từ) nghĩa là máy chỉnh lưu.

rectifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectifier: giọng Anh (UK) /ˈɹɛktɪfaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛktɪfaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.