TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectilinearity

US/ˌrɛk.tə.ˈlɪ.ni.ɜ.ːə.ti/ giọng máy của trình duyệt

rectilinearity nghĩa là tính thẳng.

Nghĩa của rectilinearity

Danh từ

  1. Toán học Tính thẳng.

Câu hỏi thường gặp

rectilinearity nghĩa là gì?

rectilinearity (danh từ) nghĩa là tính thẳng.

rectilinearity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectilinearity: giọng Mỹ (US) /ˌrɛk.tə.ˈlɪ.ni.ɜ.ːə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.