rectilinear
UK/ˌɹɛktɪˈlɪnɪə/
US/ˌɹɛktɪˈlɪniɚ/
giọng máy của trình duyệt
rectilinear nghĩa là thẳng.
Nghĩa của rectilinear
Tính từ
- Toán học Thẳng.
- rectilineal co-ordinatetoạ độ thẳng
- rectilineal motionchuyển động thẳng
- Có những đường thẳng bọc quanh.
Dạng từ của rectilinear
| So sánh hơn | more rectilinear |
| So sánh nhất | most rectilinear |
Họ từ của rectilinear
Câu hỏi thường gặp
rectilinear nghĩa là gì?
rectilinear (tính từ) nghĩa là thẳng.
rectilinear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectilinear: giọng Anh (UK) /ˌɹɛktɪˈlɪnɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛktɪˈlɪniɚ/.