TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectilinear

UK/ˌɹɛktɪˈlɪnɪə/ US/ˌɹɛktɪˈlɪniɚ/ giọng máy của trình duyệt

rectilinear nghĩa là thẳng.

Nghĩa của rectilinear

Tính từ

  1. Toán học Thẳng.
    • rectilineal co-ordinatetoạ độ thẳng
    • rectilineal motionchuyển động thẳng
  2. Có những đường thẳng bọc quanh.

Dạng từ của rectilinear

So sánh hơnmore rectilinear
So sánh nhấtmost rectilinear

Họ từ của rectilinear

Câu hỏi thường gặp

rectilinear nghĩa là gì?

rectilinear (tính từ) nghĩa là thẳng.

rectilinear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectilinear: giọng Anh (UK) /ˌɹɛktɪˈlɪnɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛktɪˈlɪniɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.