rectitude
UK/ˈɹɛk.tɪ.tjuːd/
US/ˈɹɛk.tə.tuːd/
giọng máy của trình duyệt
rectitude nghĩa là thái độ đúng đắn, tính ngay thẳng.
Nghĩa của rectitude
Danh từ
- Thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực.
Dạng từ của rectitude
| Số nhiều | rectitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rectitude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rectitude nghĩa là gì?
rectitude (danh từ) nghĩa là thái độ đúng đắn, tính ngay thẳng.
rectitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectitude: giọng Anh (UK) /ˈɹɛk.tɪ.tjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛk.tə.tuːd/.