TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recuperative

giọng máy của trình duyệt

recuperative nghĩa là bỏ, để thu hồi.

Nghĩa của recuperative

Tính từ

  1. Để phục hồi sức khoẻ, bỏ (thuốc).
  2. Kỹ thuật Để thu hồi (máy...).

Dạng từ của recuperative

So sánh hơnmore recuperative
So sánh nhấtmost recuperative
Số nhiềurecuperatives

Câu hỏi thường gặp

recuperative nghĩa là gì?

recuperative (tính từ) nghĩa là bỏ, để thu hồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.