recuperative
giọng máy của trình duyệt
recuperative nghĩa là bỏ, để thu hồi.
Nghĩa của recuperative
Tính từ
- Để phục hồi sức khoẻ, bỏ (thuốc).
- Kỹ thuật Để thu hồi (máy...).
Dạng từ của recuperative
| So sánh hơn | more recuperative |
| So sánh nhất | most recuperative |
| Số nhiều | recuperatives |
Câu hỏi thường gặp
recuperative nghĩa là gì?
recuperative (tính từ) nghĩa là bỏ, để thu hồi.