TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recuperation

US/rɪ.ˌkuː.pə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

recuperation nghĩa là sự hồi phục, sự lấy lại.

Nghĩa của recuperation

Danh từ

  1. Sự hồi phục (sức khoẻ).
  2. Sự lấy lại.
  3. Kỹ thuật Sự thu hồi.

Dạng từ của recuperation

Số nhiềurecuperations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recuperation

Đồng nghĩa

Họ từ của recuperation

Câu hỏi thường gặp

recuperation nghĩa là gì?

recuperation (danh từ) nghĩa là sự hồi phục, sự lấy lại.

recuperation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recuperation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌkuː.pə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.