recuperation
US/rɪ.ˌkuː.pə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
recuperation nghĩa là sự hồi phục, sự lấy lại.
Nghĩa của recuperation
Danh từ
- Sự hồi phục (sức khoẻ).
- Sự lấy lại.
- Kỹ thuật Sự thu hồi.
Dạng từ của recuperation
| Số nhiều | recuperations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recuperation
Đồng nghĩa
Họ từ của recuperation
Câu hỏi thường gặp
recuperation nghĩa là gì?
recuperation (danh từ) nghĩa là sự hồi phục, sự lấy lại.
recuperation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recuperation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌkuː.pə.ˈreɪ.ʃən/.