TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recur

UK/ɹɪˈkɜː/ US/ɹɪˈkɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

recur nghĩa là trở lại, trở lại trong trí.

Nghĩa của recur

Nội động từ

  1. Trở lại (một vấn đề).
    • to recur to a subjecttrở lại một vấn đề
  2. Trở lại trong trí (ý nghĩ).
    • to recur to the memorytrở lại trong trí nhớ
  3. Lại diễn ra (sự việc).
  4. Y học Phát lại (bệnh).

Dạng từ của recur

Ngôi thứ ba số ítrecurs
Hiện tại phân từ (-ing)recurring
Quá khứ phân từrecurred
Quá khứrecurred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recur

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của recur

Câu hỏi thường gặp

recur nghĩa là gì?

recur (nội động từ) nghĩa là trở lại, trở lại trong trí.

recur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recur: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɜː/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.