recurring
UK/ɹɪˈkɜːɹɪŋ/
US/ɹɪˈkɝɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
recurring nghĩa là trở lại luôn, lại diễn ra, tuần hoàn.
Nghĩa của recurring
Tính từ
- Trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ.
- Toán học Tuần hoàn.
- recurring decimalsố thập phân hoàn toàn
Dạng từ của recurring
| So sánh hơn | more recurring |
| So sánh nhất | most recurring |
| Số nhiều | recurrings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recurring
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recurring nghĩa là gì?
recurring (tính từ) nghĩa là trở lại luôn, lại diễn ra, tuần hoàn.
recurring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recurring: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɜːɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɝɪŋ/.