TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recurring

UK/ɹɪˈkɜːɹɪŋ/ US/ɹɪˈkɝɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

recurring nghĩa là trở lại luôn, lại diễn ra, tuần hoàn.

Nghĩa của recurring

Tính từ

  1. Trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ.
  2. Toán học Tuần hoàn.
    • recurring decimalsố thập phân hoàn toàn

Dạng từ của recurring

So sánh hơnmore recurring
So sánh nhấtmost recurring
Số nhiềurecurrings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recurring

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recurring nghĩa là gì?

recurring (tính từ) nghĩa là trở lại luôn, lại diễn ra, tuần hoàn.

recurring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recurring: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɜːɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɝɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.