TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repeat

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpiːt/ US/ɹɪˈpit/ giọng máy của trình duyệt

repeat nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, nhắc lại, lặp lại.

Nghĩa của repeat

Danh từ

  1. Thông tục Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.
  2. Sân khấu Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).
  3. Âm nhạc Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.
  4. Rađiô Chương trình (phát thanh) lập lại.
  5. Thương nghiệp Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.
  6. Giáo dục (từ lóng) Lưu ban; ở lại lớp.
  7. Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...).

Ngoại động từ

  1. Nhắc lại, lặp lại.
    • His language will not bear repeating.Lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được. (vì quá thô tục)
  2. Làm lại.
    • to repeat an actionlàm lại một hành động
  3. Đọc thuộc lòng.
    • to repeat a poemđọc thuộc lòng một bài thơ
  4. Kể lại; thuật lại.
    • to repeat a secretkể lại một điều bí mật
  5. Tập duyệt (một vai, một vở kịch...).
    • to repeat onselfnhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại

Nội động từ

  1. Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.
  2. Ợ (thức ăn).
    • Sour food sometimes repeats.Ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).

Dạng từ của repeat

Ngôi thứ ba số ítrepeats
Hiện tại phân từ (-ing)repeating
Quá khứ phân từrepeated
Quá khứrepeated
Số nhiềurepeats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeat

Đồng nghĩa

Họ từ của repeat

Câu ví dụ với repeat

  • Could you please repeat what you just said? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không?
  • How many times do I need to repeat it? Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa?
  • Can you repeat? Bạn có thể nhắc lại không?
  • The world never tires of repeating the same mistakes. Thế giới luôn lặp lại cùng một sai lầm mà không biết mệt mỏi.
  • Mary repeats herself. Mary lặp lại lời nói của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

repeat nghĩa là gì?

repeat (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, nhắc lại, lặp lại.

repeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repeat: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpiːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.