TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recurrent

UK/ɹɪˈkʌɹənt/ US/ɹɪˈkɝənt/ giọng máy của trình duyệt

recurrent nghĩa là trở lại luôn, thường tái diễn, hồi quy.

Nghĩa của recurrent

Tính từ

  1. Trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ.
  2. Y học Hồi quy.
    • recurrent feversốt hồi quy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recurrent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của recurrent

Câu ví dụ với recurrent

  • Her recurrent nightmare involved a tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

recurrent nghĩa là gì?

recurrent (tính từ) nghĩa là trở lại luôn, thường tái diễn, hồi quy.

recurrent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recurrent: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkʌɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɝənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.