TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recut

US/ˌri.ˈkət/ giọng máy của trình duyệt

recut nghĩa là cắt lại, băm.

Nghĩa của recut

Ngoại động từ

  1. Cắt lại; băm (giũa).

Dạng từ của recut

Ngôi thứ ba số ítrecuts
Hiện tại phân từ (-ing)recutting
Quá khứ phân từrecut
Quá khứrecut

Câu hỏi thường gặp

recut nghĩa là gì?

recut (ngoại động từ) nghĩa là cắt lại, băm.

recut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recut: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.