recut
US/ˌri.ˈkət/
giọng máy của trình duyệt
recut nghĩa là cắt lại, băm.
Nghĩa của recut
Ngoại động từ
- Cắt lại; băm (giũa).
Dạng từ của recut
| Ngôi thứ ba số ít | recuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recutting |
| Quá khứ phân từ | recut |
| Quá khứ | recut |
Câu hỏi thường gặp
recut nghĩa là gì?
recut (ngoại động từ) nghĩa là cắt lại, băm.
recut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recut: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈkət/.