recuse
UK/ɹɪˈkjuːz/
US/ɹiˈkjuz/
giọng máy của trình duyệt
recuse nghĩa là kháng nghị, hồi tỵ.
Nghĩa của recuse
Ngoại động từ
- Pháp luật Kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ.
Dạng từ của recuse
| Ngôi thứ ba số ít | recuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recusing |
| Quá khứ phân từ | recused |
| Quá khứ | recused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recuse
Đồng nghĩa
Họ từ của recuse
Câu hỏi thường gặp
recuse nghĩa là gì?
recuse (ngoại động từ) nghĩa là kháng nghị, hồi tỵ.
recuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recuse: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkjuːz/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈkjuz/.