TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recuse

UK/ɹɪˈkjuːz/ US/ɹiˈkjuz/ giọng máy của trình duyệt

recuse nghĩa là kháng nghị, hồi tỵ.

Nghĩa của recuse

Ngoại động từ

  1. Pháp luật Kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ.

Dạng từ của recuse

Ngôi thứ ba số ítrecuses
Hiện tại phân từ (-ing)recusing
Quá khứ phân từrecused
Quá khứrecused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recuse

Đồng nghĩa

Họ từ của recuse

Câu hỏi thường gặp

recuse nghĩa là gì?

recuse (ngoại động từ) nghĩa là kháng nghị, hồi tỵ.

recuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recuse: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkjuːz/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈkjuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.