recycling
giọng máy của trình duyệt
recycling nghĩa là tái chế.
Nghĩa của recycling
Danh từ
- Tái chế
Dạng từ của recycling
| Số nhiều | recyclings |
Câu hỏi thường gặp
recycling nghĩa là gì?
recycling (danh từ) nghĩa là tái chế.
recycling nghĩa là tái chế.
| Số nhiều | recyclings |
recycling (danh từ) nghĩa là tái chế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.