TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Red Crescent

UK/ˌɹɛd ˈkɹɛzənt/ US/ˌɹɛd ˈkɹɛzənt/ giọng máy của trình duyệt

Red Crescent nghĩa là trăng lưỡi liềm đỏ.

Nghĩa của Red Crescent

Danh từ riêng

  1. Trăng lưỡi liềm đỏ.

Câu hỏi thường gặp

Red Crescent nghĩa là gì?

Red Crescent (danh từ riêng) nghĩa là trăng lưỡi liềm đỏ.

Red Crescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Red Crescent: giọng Anh (UK) /ˌɹɛd ˈkɹɛzənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛd ˈkɹɛzənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.