TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

red-light district

giọng máy của trình duyệt

red-light district nghĩa là phố đèn đỏ.

Nghĩa của red-light district

Danh từ

  1. Phố đèn đỏ.

Dạng từ của red-light district

Số nhiềured-light districts

Nguồn gốc từ red-light district

Từ red, light và district. Ám chỉ đến các đèn đỏ dùng làm biển hiệu cho nhà thổ.

Câu hỏi thường gặp

red-light district nghĩa là gì?

red-light district (danh từ) nghĩa là phố đèn đỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.