TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

red-light

US/ˈrɛd.ˈlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

red-light nghĩa là nhà thổ, nhà chứa, đèn đỏ.

Nghĩa của red-light

Danh từ

  1. Đèn đỏ (tín hiệu báo nguy, tín hiệu báo dừng lại.
    • to see the red-lightlinh cảm thấy sự nguy hiểm có tai hoạ đến với mình
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà thổ, nhà chứa.

Dạng từ của red-light

Số nhiềured lights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với red-light

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với red-light

  • red-light district — Phố đèn đỏ.

Câu hỏi thường gặp

red-light nghĩa là gì?

red-light (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa, đèn đỏ.

red-light phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của red-light: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.ˈlɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.