red tape
giọng máy của trình duyệt
red tape nghĩa là quan liêu.
Nghĩa của red tape
Danh từ
- Quan liêu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với red tape
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
red tape nghĩa là gì?
red tape (danh từ) nghĩa là quan liêu.
red tape nghĩa là quan liêu.
red tape (danh từ) nghĩa là quan liêu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.