TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redaction

UK/ɹəˈdækʃən/ US/ɹəˈdækʃən/ giọng máy của trình duyệt

redaction nghĩa là sự soạn, sự viết, bài viết.

Nghĩa của redaction

Danh từ

  1. Sự soạn, sự viết (bài báo, bài văn).
  2. Bài viết.

Dạng từ của redaction

Số nhiềuredactions

Họ từ của redaction

Câu hỏi thường gặp

redaction nghĩa là gì?

redaction (danh từ) nghĩa là sự soạn, sự viết, bài viết.

redaction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redaction: giọng Anh (UK) /ɹəˈdækʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈdækʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.