TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redactor

UK/ɹɪˈdæktə(ɹ)/ US/ɹɪˈdæktə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

redactor nghĩa là người biên tập.

Nghĩa của redactor

Danh từ

  1. Người biên tập.

Dạng từ của redactor

Số nhiềuredactors

Câu hỏi thường gặp

redactor nghĩa là gì?

redactor (danh từ) nghĩa là người biên tập.

redactor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redactor: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdæktə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdæktə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.