redact
UK/ɹɪˈdækt/
US/ɹɪˈdækt/
giọng máy của trình duyệt
redact nghĩa là soạn, biên tập.
Nghĩa của redact
Ngoại động từ
- Soạn, viết, biên tập (bài báo, bài văn).
Dạng từ của redact
| Ngôi thứ ba số ít | redacts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redacting |
| Quá khứ phân từ | redacted |
| Quá khứ | redacted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redact
Đồng nghĩa
Họ từ của redact
Câu hỏi thường gặp
redact nghĩa là gì?
redact (ngoại động từ) nghĩa là soạn, biên tập.
redact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redact: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdækt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdækt/.