argue
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.ɡjuː/
US/ˈɑɹ.ɡju/
giọng máy của trình duyệt
argue nghĩa là chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận.
Nghĩa của argue
Ngoại động từ
- Chứng tỏ, chỉ rõ.
- it argues him [to be] an honest manđiều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện
- it argues honesty in himđiều đó chứng tỏ anh ta lương thiện
- Tranh cãi, tranh luận.
- to argue a mattertranh luận một vấn đề
- Cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh.
- to argue that something is possiblelấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)
- to argue something awaylấy lý lẽ để bác bỏ cái gì
- Thuyết phục.
- to argue something out of his opinionthuyết phục ai bỏ ý kiến
- to argue someone into believing somethingthuyết phục ai tin ở cái gì
- Rút ra kết luận.
- what do you argue from it?anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?
Nội động từ
- Dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...).
- to argue for somethingdùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì
- Cãi lý, cãi lẽ.
- to be always arguinghay cãi lý, cãi lẽ
- to argue with somebodycãi lý với ai
Dạng từ của argue
| Ngôi thứ ba số ít | argues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arguing |
| Quá khứ phân từ | argued |
| Quá khứ | argued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với argue
Đồng nghĩa
Họ từ của argue
Câu ví dụ với argue
- Teenagers often argue with their parents. Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ.
- The couple next door are always arguing. Cặp vợ chồng nhà kế bên luôn luôn cãi nhau.
- He argued against buying a new computer. Anh ấy đã lập luận phản đối lại việc mua một cái máy vi tính mới.
- She argued with him and then hit him. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
- She felt quite worn out after arguing with friends. Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.
- We argued the whole time. Chúng tôi đã cãi nhau suốt.
- My parents are arguing again. Bố mẹ tôi lại đang cãi nhau.
- I don't like arguing. Tôi không thích tranh luận.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
argue nghĩa là gì?
argue (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận.
argue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argue: giọng Anh (UK) /ˈɑː.ɡjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.ɡju/.