rede
UK/ɹiːd/
US/ɹiːd/
giọng máy của trình duyệt
rede nghĩa là lời khuyên, lời cảnh cáo, sự quyết tâm, sự trù tính.
Nghĩa của rede
Danh từ
- Từ cổ Lời khuyên, lời cảnh cáo.
- Sự quyết tâm, sự trù tính.
- Truyền thuyết, truyện cũ.
Ngoại động từ
- Từ cổ Khuyên.
- Giải thích (mộng); xét đoán.
Dạng từ của rede
| Ngôi thứ ba số ít | redes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reding |
| Quá khứ phân từ | red |
| Quá khứ | red |
Họ từ của rede
Câu ví dụ với rede
- The leaves turn red in the fall. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
- The national flag of Vietnam is red. Quốc kỳ của Việt Nam có màu đỏ.
- Our teacher is eating a red apple. Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ.
- My ears went red from the cold. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh.
- Blood is red, but veins are blue. Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.
- This red hat corresponds well to her dress. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- How much for this red hat? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?
- I like the red ones on the shelf. Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rede nghĩa là gì?
rede (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời khuyên, lời cảnh cáo, sự quyết tâm, sự trù tính.
rede phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rede: giọng Anh (UK) /ɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ɹiːd/.