TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redecorate

giọng máy của trình duyệt

redecorate nghĩa là bài trí lại.

Nghĩa của redecorate

Động từ

  1. Bài trí lại.
    • The workmen are coming to redecorate the rooms!Bọn lao công đang vào bài trí lại phòng ốc đấy. (Joséphine, phim Désirée, 1954)

Dạng từ của redecorate

Ngôi thứ ba số ítredecorates
Hiện tại phân từ (-ing)redecorating
Quá khứ phân từredecorated
Quá khứredecorated

Câu hỏi thường gặp

redecorate nghĩa là gì?

redecorate (động từ) nghĩa là bài trí lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.