redeem
UK/ɹɪˈdiːm/
US/ɹɪˈdiːm/
giọng máy của trình duyệt
redeem nghĩa là mua lại, chuộc lại, chuộc lỗi.
Nghĩa của redeem
Ngoại động từ
- Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ).
- to redeem one's watch [from pawnshop]chuộc đồng hồ (đã cầm)
- Chuộc lỗi.
- Bù lại.
- to redeem the timebù lại thì giờ đã mất
- his good points redeem his faultsnhững điểm tốt của anh ta bù lại cho những điểm xấu
- Thực hiện, giữ trọn (lời hứa...).
- Cứu chuộc, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...).
Dạng từ của redeem
| Ngôi thứ ba số ít | redeems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redeeming |
| Quá khứ phân từ | redeemed |
| Quá khứ | redeemed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redeem
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của redeem
Câu hỏi thường gặp
redeem nghĩa là gì?
redeem (ngoại động từ) nghĩa là mua lại, chuộc lại, chuộc lỗi.
redeem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redeem: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdiːm/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdiːm/.