TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redeem

UK/ɹɪˈdiːm/ US/ɹɪˈdiːm/ giọng máy của trình duyệt

redeem nghĩa là mua lại, chuộc lại, chuộc lỗi.

Nghĩa của redeem

Ngoại động từ

  1. Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ).
    • to redeem one's watch [from pawnshop]chuộc đồng hồ (đã cầm)
  2. Chuộc lỗi.
  3. Bù lại.
    • to redeem the timebù lại thì giờ đã mất
    • his good points redeem his faultsnhững điểm tốt của anh ta bù lại cho những điểm xấu
  4. Thực hiện, giữ trọn (lời hứa...).
  5. Cứu chuộc, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...).

Dạng từ của redeem

Ngôi thứ ba số ítredeems
Hiện tại phân từ (-ing)redeeming
Quá khứ phân từredeemed
Quá khứredeemed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redeem

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của redeem

Câu hỏi thường gặp

redeem nghĩa là gì?

redeem (ngoại động từ) nghĩa là mua lại, chuộc lại, chuộc lỗi.

redeem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redeem: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdiːm/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.