TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redolence

UK/ˈɹɛd.ə.ləns/ US/ˈɹɛd.ə.ləns/ giọng máy của trình duyệt

redolence nghĩa là mùi thơm phưng phức, sự làm nhớ lại, sự gợi lại.

Nghĩa của redolence

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Mùi thơm phưng phức.
  2. Sự làm nhớ lại, sự gợi lại.

Dạng từ của redolence

Số nhiềuredolences

Câu hỏi thường gặp

redolence nghĩa là gì?

redolence (danh từ) nghĩa là mùi thơm phưng phức, sự làm nhớ lại, sự gợi lại.

redolence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redolence: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd.ə.ləns/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd.ə.ləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.