TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redo

UK/ɹiˈduː/ US/ɹiˈduː/ giọng máy của trình duyệt

redo nghĩa là Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.

Nghĩa của redo

Ngoại động từ

  1. Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.

Dạng từ của redo

Ngôi thứ ba số ítredoes
Hiện tại phân từ (-ing)redoing
Quá khứredid
Quá khứ phân từredone
Số nhiềuredos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redo

Trái nghĩa

Họ từ của redo

Câu hỏi thường gặp

redo nghĩa là gì?

redo (ngoại động từ) nghĩa là Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.

redo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redo: giọng Anh (UK) /ɹiˈduː/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈduː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.