redo
UK/ɹiˈduː/
US/ɹiˈduː/
giọng máy của trình duyệt
redo nghĩa là Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.
Nghĩa của redo
Ngoại động từ
- Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.
Dạng từ của redo
| Ngôi thứ ba số ít | redoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redoing |
| Quá khứ | redid |
| Quá khứ phân từ | redone |
| Số nhiều | redos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redo
Trái nghĩa
Họ từ của redo
Câu hỏi thường gặp
redo nghĩa là gì?
redo (ngoại động từ) nghĩa là Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.
redo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redo: giọng Anh (UK) /ɹiˈduː/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈduː/.