redolent
UK/ˈrɛdəʊlənt/
US/ˈɹɛd.ə.lənt/
giọng máy của trình duyệt
redolent nghĩa là thơm phức, làm nhớ lại, gợi lại.
Nghĩa của redolent
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Thơm phức.
- Làm nhớ lại, gợi lại.
Dạng từ của redolent
| So sánh hơn | more redolent |
| So sánh nhất | most redolent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redolent
Đồng nghĩa
Họ từ của redolent
Câu hỏi thường gặp
redolent nghĩa là gì?
redolent (tính từ) nghĩa là thơm phức, làm nhớ lại, gợi lại.
redolent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redolent: giọng Anh (UK) /ˈrɛdəʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd.ə.lənt/.