redound
UK/ɹɪˈdaʊnd/
US/ɹɪˈdaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
redound nghĩa là góp phần vào, góp nhiều vào, dội lại, ảnh hưởng trở lại.
Nghĩa của redound
Nội động từ
- + to Góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại.
- to redound to somebody advantagelàm lợi cho ai
- to redound to someone's honourmang lại nhiều niềm vinh dự cho ai, góp phần đem lại niềm vinh dự cho ai
- Dội lại, ảnh hưởng trở lại.
- these crimes will redound upon their authorsnhững tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng
Dạng từ của redound
| Ngôi thứ ba số ít | redounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redounding |
| Quá khứ phân từ | redounded |
| Quá khứ | redounded |
| Số nhiều | redounds |
Họ từ của redound
Câu hỏi thường gặp
redound nghĩa là gì?
redound (nội động từ) nghĩa là góp phần vào, góp nhiều vào, dội lại, ảnh hưởng trở lại.
redound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redound: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdaʊnd/.