TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redound

UK/ɹɪˈdaʊnd/ US/ɹɪˈdaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

redound nghĩa là góp phần vào, góp nhiều vào, dội lại, ảnh hưởng trở lại.

Nghĩa của redound

Nội động từ

  1. + to Góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại.
    • to redound to somebody advantagelàm lợi cho ai
    • to redound to someone's honourmang lại nhiều niềm vinh dự cho ai, góp phần đem lại niềm vinh dự cho ai
  2. Dội lại, ảnh hưởng trở lại.
    • these crimes will redound upon their authorsnhững tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng

Dạng từ của redound

Ngôi thứ ba số ítredounds
Hiện tại phân từ (-ing)redounding
Quá khứ phân từredounded
Quá khứredounded
Số nhiềuredounds

Họ từ của redound

Câu hỏi thường gặp

redound nghĩa là gì?

redound (nội động từ) nghĩa là góp phần vào, góp nhiều vào, dội lại, ảnh hưởng trở lại.

redound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redound: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.