redox
UK/ˈɹiːdɒks/
US/ˈɹiːdɒks/
giọng máy của trình duyệt
redox nghĩa là oxi hoá khử.
Nghĩa của redox
Danh từ
- Phản ứng ôxi hóa khử.
Dạng từ của redox
| Ngôi thứ ba số ít | redoxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redoxing |
| Quá khứ phân từ | redoxed |
| Quá khứ | redoxed |
Nguồn gốc từ redox
Ghép từ 3 chữ đầu của reduction (sự khử) và 2 chữ đầu của oxidation (sự ôxi hoá).
Câu hỏi thường gặp
redox nghĩa là gì?
redox (danh từ) nghĩa là oxi hoá khử.
redox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redox: giọng Anh (UK) /ˈɹiːdɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːdɒks/.