TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redox

UK/ˈɹiːdɒks/ US/ˈɹiːdɒks/ giọng máy của trình duyệt

redox nghĩa là oxi hoá khử.

Nghĩa của redox

Danh từ

  1. Phản ứng ôxi hóa khử.

Dạng từ của redox

Ngôi thứ ba số ítredoxes
Hiện tại phân từ (-ing)redoxing
Quá khứ phân từredoxed
Quá khứredoxed

Nguồn gốc từ redox

Ghép từ 3 chữ đầu của reduction (sự khử) và 2 chữ đầu của oxidation (sự ôxi hoá).

Câu hỏi thường gặp

redox nghĩa là gì?

redox (danh từ) nghĩa là oxi hoá khử.

redox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redox: giọng Anh (UK) /ˈɹiːdɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːdɒks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.