TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redress

UK/ɹɪˈdɹɛs/ US/ɹiˈdɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

redress nghĩa là sự sửa lại, sự uốn nắn, sự đền bù, sự bồi thường.

Nghĩa của redress

Danh từ

  1. Sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...).
  2. Sự đền bù, sự bồi thường.

Ngoại động từ

  1. Sửa cho thẳng lại.
  2. Sửa lại, uốn nắn.
    • to redress a wrongsửa một sự sai, sửa một sự bất công
  3. Khôi phục.
    • to redress the balance of...khôi phục
    • to redress the balance of...khôi phục thế can bằng của
  4. Đền bù, bồi thường.
    • to redress damageđền bù sự thiệt hại
  5. Rađiô Nắn điện.

Dạng từ của redress

Ngôi thứ ba số ítredresses
Hiện tại phân từ (-ing)redressing
Quá khứ phân từredressed
Quá khứredressed
Số nhiềuredresses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redress

Đồng nghĩa

Họ từ của redress

Câu hỏi thường gặp

redress nghĩa là gì?

redress (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sửa lại, sự uốn nắn, sự đền bù, sự bồi thường.

redress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redress: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈdɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.