reducible
giọng máy của trình duyệt
reducible nghĩa là có thể giảm bớt, khử được.
Nghĩa của reducible
Tính từ
- Có thể giảm bớt.
- Hoá học Khử được.
- Toán học Quy được; rút gọn được.
- reducible equationphương trình quy được
Dạng từ của reducible
| So sánh hơn | more reducible |
| So sánh nhất | most reducible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reducible
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reducible nghĩa là gì?
reducible (tính từ) nghĩa là có thể giảm bớt, khử được.