TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reducible

giọng máy của trình duyệt

reducible nghĩa là có thể giảm bớt, khử được.

Nghĩa của reducible

Tính từ

  1. Có thể giảm bớt.
  2. Hoá học Khử được.
  3. Toán học Quy được; rút gọn được.
    • reducible equationphương trình quy được

Dạng từ của reducible

So sánh hơnmore reducible
So sánh nhấtmost reducible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reducible

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reducible nghĩa là gì?

reducible (tính từ) nghĩa là có thể giảm bớt, khử được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.