TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reductional

giọng máy của trình duyệt

reductional nghĩa là giảm bớt, hạ giá.

Nghĩa của reductional

Tính từ

  1. Thuộc Giảm bớt, hạ giá, rút gọn, hoàn nguyên.

Dạng từ của reductional

So sánh hơnmore reductional
So sánh nhấtmost reductional

Câu hỏi thường gặp

reductional nghĩa là gì?

reductional (tính từ) nghĩa là giảm bớt, hạ giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.