TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reduction

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/ US/ɹɪˈdʌk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

reduction nghĩa là sự thu nhỏ, sự giảm bớt, sự giảm giá, sự hạ giá.

Nghĩa của reduction

Danh từ

  1. Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.
    • reduction of armamentssự giảm quân bị
  2. Sự giảm giá, sự hạ giá.
  3. Sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn).
    • reduction to ashessự biến thành tro bụi
  4. Sự giáng cấp (một sĩ quan...).
    • reduction to the rankssự giáng cấp xuống làm lính thường
  5. Sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng.
  6. Bản thu nhỏ (bản đồ...).
  7. Y học Sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp).
  8. Hoá học Sự khử.
  9. Toán học Sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về.
    • reduction of a fractionsự rút gọn một phân số
  10. Kỹ thuật Sự cán, sự dát; sự ép, sự nén.

Dạng từ của reduction

Số nhiềureductions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reduction

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reduction

Câu hỏi thường gặp

reduction nghĩa là gì?

reduction (danh từ) nghĩa là sự thu nhỏ, sự giảm bớt, sự giảm giá, sự hạ giá.

reduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reduction: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdʌk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdʌk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.