redundancies
giọng máy của trình duyệt
redundancies nghĩa là nhân viên thừa.
Nghĩa của redundancies
Danh từ
- Kinh tế học Nhân viên thừa.
Câu hỏi thường gặp
redundancies nghĩa là gì?
redundancies (danh từ) nghĩa là nhân viên thừa.
redundancies nghĩa là nhân viên thừa.
redundancies (danh từ) nghĩa là nhân viên thừa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.