redundantly
giọng máy của trình duyệt
redundantly nghĩa là thừa, dư, không cần thiết, rườm rà.
Nghĩa của redundantly
Phó từ
- Thừa, dư.
- Không cần thiết, rườm rà .
- Không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp)).
Dạng từ của redundantly
| So sánh hơn | more redundantly |
| So sánh nhất | most redundantly |
Câu hỏi thường gặp
redundantly nghĩa là gì?
redundantly (phó từ) nghĩa là thừa, dư, không cần thiết, rườm rà.