TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redundant

UK/ɹɪˈdʌn.dənt/ US/ɹɪˈdʌn.dənt/ giọng máy của trình duyệt

redundant nghĩa là dư thừa, rườm rà, lặp đi, lặp lại.

Nghĩa của redundant

Tính từ

  1. Dư thừa; rườm rà.
    • Redundant population in the cities.Số dân thừa ở các thành phố
  2. đối với từ, viết, v.v Lặp đi, lặp lại; dài dòng.
  3. chiefly, British, Ireland, NZ, AU Sa thải nhân sự vì không cần thiết nữa.

Dạng từ của redundant

So sánh hơnmore redundant
So sánh nhấtmost redundant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với redundant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của redundant

Câu hỏi thường gặp

redundant nghĩa là gì?

redundant (tính từ) nghĩa là dư thừa, rườm rà, lặp đi, lặp lại.

redundant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redundant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdʌn.dənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdʌn.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.