reecho
US/ˌri.ˈɛ.ˌkoʊ/
giọng máy của trình duyệt
reecho nghĩa là tiếng vang lại, tiếng dội lại, vang lại, dội lại.
Nghĩa của reecho
Danh từ
- Tiếng vang lại, tiếng dội lại.
Động từ
- Vang lại, dội lại (tiếng kêu...).
Dạng từ của reecho
| Ngôi thứ ba số ít | reechos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reechoing |
| Quá khứ phân từ | reechoed |
| Quá khứ | reechoed |
| Số nhiều | reechos |
Câu hỏi thường gặp
reecho nghĩa là gì?
reecho (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng vang lại, tiếng dội lại, vang lại, dội lại.
reecho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reecho: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɛ.ˌkoʊ/.