TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reecho

US/ˌri.ˈɛ.ˌkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

reecho nghĩa là tiếng vang lại, tiếng dội lại, vang lại, dội lại.

Nghĩa của reecho

Danh từ

  1. Tiếng vang lại, tiếng dội lại.

Động từ

  1. Vang lại, dội lại (tiếng kêu...).

Dạng từ của reecho

Ngôi thứ ba số ítreechos
Hiện tại phân từ (-ing)reechoing
Quá khứ phân từreechoed
Quá khứreechoed
Số nhiềureechos

Câu hỏi thường gặp

reecho nghĩa là gì?

reecho (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng vang lại, tiếng dội lại, vang lại, dội lại.

reecho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reecho: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɛ.ˌkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.