ree
UK/ɹiː/
US/ɹiː/
giọng máy của trình duyệt
ree nghĩa là cuồng bạo, ngà ngà say, dòng sông.
Nghĩa của ree
Tính từ
- Cuồng bạo.
- Ngà ngà say.
Danh từ
- Dòng sông.
Dạng từ của ree
| So sánh hơn | reer |
| So sánh nhất | reest |
| Số nhiều | rees |
| Ngôi thứ ba số ít | rees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reeing |
| Quá khứ phân từ | reed |
| Quá khứ | reed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ree
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ree nghĩa là gì?
ree (tính từ, danh từ) nghĩa là cuồng bạo, ngà ngà say, dòng sông.
ree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ree: giọng Anh (UK) /ɹiː/, giọng Mỹ (US) /ɹiː/.