TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reed

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːd/ US/ɹiːd/ giọng máy của trình duyệt

reed nghĩa là sậy, tranh, lợp tranh, đánh thành tranh.

Nghĩa của reed

Danh từ

  1. Sậy.
  2. Tranh (để lợp nhà).
  3. Mũi tên.
  4. Ống sáo bằng sậy.
  5. Thơ đồng quê.
  6. Lưỡi gà.
  7. Nhạc khí có lưỡi gà.
  8. Khổ khuôn, go.

Động từ

  1. Lợp tranh (mái nhà).
  2. Đánh (cỏ) thành tranh.
  3. Đặt lưỡi gà (vào nhạc khí).

Dạng từ của reed

Số nhiềureeds
Ngôi thứ ba số ítreeds
Hiện tại phân từ (-ing)reeding
Quá khứ phân từreeded
Quá khứreeded

Họ từ của reed

Câu hỏi thường gặp

reed nghĩa là gì?

reed (danh từ, động từ) nghĩa là sậy, tranh, lợp tranh, đánh thành tranh.

reed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reed: giọng Anh (UK) /ɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ɹiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.