reed
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːd/
US/ɹiːd/
giọng máy của trình duyệt
reed nghĩa là sậy, tranh, lợp tranh, đánh thành tranh.
Nghĩa của reed
Danh từ
- Sậy.
- Tranh (để lợp nhà).
- Mũi tên.
- Ống sáo bằng sậy.
- Thơ đồng quê.
- Lưỡi gà.
- Nhạc khí có lưỡi gà.
- Khổ khuôn, go.
Động từ
- Lợp tranh (mái nhà).
- Đánh (cỏ) thành tranh.
- Đặt lưỡi gà (vào nhạc khí).
Dạng từ của reed
| Số nhiều | reeds |
| Ngôi thứ ba số ít | reeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reeding |
| Quá khứ phân từ | reeded |
| Quá khứ | reeded |
Họ từ của reed
Câu hỏi thường gặp
reed nghĩa là gì?
reed (danh từ, động từ) nghĩa là sậy, tranh, lợp tranh, đánh thành tranh.
reed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reed: giọng Anh (UK) /ɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ɹiːd/.