TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reefer

UK/ˈɹiːfə/ US/ˈɹiːfɚ/ giọng máy của trình duyệt

reefer nghĩa là người cuốn buồm.

Nghĩa của reefer

Danh từ

  1. Hàng hải Người cuốn buồm.
  2. Áo vét gài chéo ((cũng) reefing-jacket).
  3. Mối thắt móc ((cũng) reef-knot).
  4. Từ lóng Chuẩn bị hải quân.
  5. Thường số, Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) điếu thuốc marijuana (quấn bằng lá gai dầu).

Dạng từ của reefer

Số nhiềureefers

Câu hỏi thường gặp

reefer nghĩa là gì?

reefer (danh từ) nghĩa là người cuốn buồm.

reefer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reefer: giọng Anh (UK) /ˈɹiːfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.