reentrant
UK/ɹiːˈɛntɹənt/
US/ɹiːˈɛntɹənt/
giọng máy của trình duyệt
reentrant nghĩa là toán lõm vào, toán góc lõm.
Nghĩa của reentrant
Tính từ
- Toán lõm vào (góc).
Danh từ
- Toán góc lõm.
Dạng từ của reentrant
| Số nhiều | reentrants |
Họ từ của reentrant
Câu hỏi thường gặp
reentrant nghĩa là gì?
reentrant (tính từ, danh từ) nghĩa là toán lõm vào, toán góc lõm.
reentrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reentrant: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɛntɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈɛntɹənt/.