TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reface

US giọng người thật

reface nghĩa là Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà).

Nghĩa của reface

Ngoại động từ

  1. Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà).

Dạng từ của reface

Ngôi thứ ba số ítrefaces
Hiện tại phân từ (-ing)refacing
Quá khứ phân từrefaced
Quá khứrefaced

Câu hỏi thường gặp

reface nghĩa là gì?

reface (ngoại động từ) nghĩa là Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.