reface
US giọng người thật
reface nghĩa là Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà).
Nghĩa của reface
Ngoại động từ
- Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà).
Dạng từ của reface
| Ngôi thứ ba số ít | refaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refacing |
| Quá khứ phân từ | refaced |
| Quá khứ | refaced |
Câu hỏi thường gặp
reface nghĩa là gì?
reface (ngoại động từ) nghĩa là Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà).