refactor
giọng máy của trình duyệt
refactor nghĩa là cải thiện mã nguồn, tái cấu trúc.
Nghĩa của refactor
Động từ
- computer programming Tái cấu trúc mã nguồn; cải thiện mã nguồn.
- Tái cấu trúc văn bản.
Danh từ
- computer programming Sự cải tiến mã nguồn.
Dạng từ của refactor
| Ngôi thứ ba số ít | refactors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refactoring |
| Quá khứ phân từ | refactored |
| Quá khứ | refactored |
| Số nhiều | refactors |
Câu hỏi thường gặp
refactor nghĩa là gì?
refactor (động từ, danh từ) nghĩa là cải thiện mã nguồn, tái cấu trúc.