TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refactor

giọng máy của trình duyệt

refactor nghĩa là cải thiện mã nguồn, tái cấu trúc.

Nghĩa của refactor

Động từ

  1. computer programming Tái cấu trúc mã nguồn; cải thiện mã nguồn.
  2. Tái cấu trúc văn bản.

Danh từ

  1. computer programming Sự cải tiến mã nguồn.

Dạng từ của refactor

Ngôi thứ ba số ítrefactors
Hiện tại phân từ (-ing)refactoring
Quá khứ phân từrefactored
Quá khứrefactored
Số nhiềurefactors

Câu hỏi thường gặp

refactor nghĩa là gì?

refactor (động từ, danh từ) nghĩa là cải thiện mã nguồn, tái cấu trúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.