TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refectory

UK/ɹɪˈfɛkt(ə)ɹi/ US/ɹɪˈfɛkt(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

refectory nghĩa là phòng ăn, nhà ăn.

Nghĩa của refectory

Danh từ

  1. Phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện...).

Dạng từ của refectory

Số nhiềurefectories

Câu hỏi thường gặp

refectory nghĩa là gì?

refectory (danh từ) nghĩa là phòng ăn, nhà ăn.

refectory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refectory: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɛkt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɛkt(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.