TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

referee

UK/ˌɹɛf.əˈɹiː/ US/ˌɹɛf.əˈɹi/ giọng máy của trình duyệt

referee nghĩa là trọng tài, làm trọng tài.

Nghĩa của referee

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao (pháp lý) trọng tài.

Động từ

  1. Thể dục, thể thao Làm trọng tài.
    • to referee [at] a matchlàm trọng tài cho một trận đấu

Dạng từ của referee

Số nhiềureferees
Ngôi thứ ba số ítreferees
Hiện tại phân từ (-ing)refereeing
Quá khứ phân từrefereed
Quá khứrefereed

Họ từ của referee

Câu hỏi thường gặp

referee nghĩa là gì?

referee (danh từ, động từ) nghĩa là trọng tài, làm trọng tài.

referee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của referee: giọng Anh (UK) /ˌɹɛf.əˈɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛf.əˈɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.