referee
UK/ˌɹɛf.əˈɹiː/
US/ˌɹɛf.əˈɹi/
giọng máy của trình duyệt
referee nghĩa là trọng tài, làm trọng tài.
Nghĩa của referee
Danh từ
- Thể dục, thể thao (pháp lý) trọng tài.
Động từ
- Thể dục, thể thao Làm trọng tài.
- to referee [at] a matchlàm trọng tài cho một trận đấu
Dạng từ của referee
| Số nhiều | referees |
| Ngôi thứ ba số ít | referees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refereeing |
| Quá khứ phân từ | refereed |
| Quá khứ | refereed |
Họ từ của referee
Câu hỏi thường gặp
referee nghĩa là gì?
referee (danh từ, động từ) nghĩa là trọng tài, làm trọng tài.
referee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của referee: giọng Anh (UK) /ˌɹɛf.əˈɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛf.əˈɹi/.