TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reffective

giọng máy của trình duyệt

reffective nghĩa là phản chiếu, biết suy nghĩ, có suy nghĩ.

Nghĩa của reffective

Tính từ

  1. Phản chiếu.
  2. Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.
  3. Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).

Câu hỏi thường gặp

reffective nghĩa là gì?

reffective (tính từ) nghĩa là phản chiếu, biết suy nghĩ, có suy nghĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.