TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reffex

giọng máy của trình duyệt

reffex nghĩa là ánh sáng phản chiếu, vật phản chiếu, tiếng dội lại, phản chiếu.

Nghĩa của reffex

Danh từ

  1. Ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương.
  2. Tiếng dội lại.
  3. Vật lý Sự phản xạ.
  4. Sinh vật học (y học) phản xạ.
    • conditioned reffexphản xạ có điều kiện
    • unconditioned reffexphản xạ không có điều kiện
  5. Sự phản ánh.

Tính từ

  1. Nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ).
  2. Phản chiếu (ánh sáng).
  3. Phản ứng, tác động trở lại.
    • a reffex influencenột ảnh hưởng tác động trở lại
  4. Phản xạ.

Câu hỏi thường gặp

reffex nghĩa là gì?

reffex (danh từ, tính từ) nghĩa là ánh sáng phản chiếu, vật phản chiếu, tiếng dội lại, phản chiếu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.