reflate
UK/ɹiːˈfleɪt/
US/ɹiˈfleɪt/
giọng máy của trình duyệt
reflate nghĩa là phục hồi.
Nghĩa của reflate
Ngoại động từ
- Phục hồi (hệ thống tiền tệ).
Dạng từ của reflate
| Ngôi thứ ba số ít | reflates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reflating |
| Quá khứ phân từ | reflated |
| Quá khứ | reflated |
Họ từ của reflate
Câu hỏi thường gặp
reflate nghĩa là gì?
reflate (ngoại động từ) nghĩa là phục hồi.
reflate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reflate: giọng Anh (UK) /ɹiːˈfleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈfleɪt/.