reflation
UK/ɹiːˈfleɪʃən/
US/ɹiːˈfleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
reflation nghĩa là Sự phục hồi hệ thống tiền tệ.
Nghĩa của reflation
Danh từ
- Sự phục hồi hệ thống tiền tệ.
Dạng từ của reflation
| Số nhiều | reflations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reflation
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reflation nghĩa là gì?
reflation (danh từ) nghĩa là Sự phục hồi hệ thống tiền tệ.
reflation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reflation: giọng Anh (UK) /ɹiːˈfleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈfleɪʃən/.